1Liên từ
- hoặc là
- nếu không thì
Ví dụ
Yàome nǐ qù, yàome tā qù, zǒng děi yǒurén qù.
Hoặc là bạn đi, hoặc là anh ấy đi, nhất định phải có người đi.
Nǐ kuài diǎn zuò juédìng, yàome xiànzài zǒu, yàome jiù bié zǒu le.
Bạn mau quyết định đi, hoặc là đi bây giờ, hoặc là đừng đi nữa.
Zhōumò wǒ xǐhuan dāi zài jiālǐ, yàome kànshū, yàome tīng yīnyuè.
Cuối tuần tôi thích ở nhà, hoặc là đọc sách, hoặc là nghe nhạc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
- 要么……要么…… yàome... yàome...hoặc là... hoặc là...
- 要么这样 yàome zhèyànghoặc là như thế này
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示选择,常成对使用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
要么 A,要么 B
Biểu thị quan hệ lựa chọn giữa hai phương án loại trừ lẫn nhau (hoặc là A, hoặc là B). VD: 要么放弃,要么坚持到底。– Hoặc là bỏ cuộc, hoặc là kiên trì đến cùng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
