1Danh từ
- đế quốc
Ví dụ
Luómǎ Dìguó céngjīng fánróng yīshí.
Đế quốc La Mã từng có thời rất phồn thịnh.
Lìshǐ shang yǒu xǔduō qiángdà dìguó zuìzhōng zǒuxiàng le shuāiluò.
Trong lịch sử có rất nhiều đế quốc hùng mạnh cuối cùng đã đi tới suy tàn.
Nà gè shāngyè dìguó de chuàngshǐrén xuānbù tuìxiū.
Người sáng lập đế chế thương mại đó tuyên bố nghỉ hưu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由君主统治的幅员辽阔的国家。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
建立 + 帝国
Thiết lập đế quốc hoặc xây dựng một tập đoàn kinh doanh khổng lồ (nghĩa bóng).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “帝国” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
