1Danh từ
- hình thái
- hình thức
- dạng vẻ
Ví dụ
Shuǐ yǒu gùtài, yètài hé qìtài sān zhǒng xíngtài.
Nước có ba hình thái là thể rắn, thể lỏng và thể khí.
Yìshù zuòpǐn zhǎnxiàn le fēngfù duōyàng de shēngmìng xíngtài.
Tác phẩm nghệ thuật đã thể hiện những hình thái sự sống phong phú đa dạng.
Suízhe shèhuì fāzhǎn, jiātíng xíngtài yě fāshēng le hěn dà de biànhuà.
Cùng với sự phát triển của xã hội, hình thái gia đình cũng có nhiều thay đổi lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事物的形状或表现出的状态。
Ghi chú: Thường dùng trong văn phong học thuật, khoa học hoặc phân tích xã hội.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……的形态
Dùng để miêu tả hình thái vật lý hoặc hình thức biểu hiện trừu tượng của sự vật, xã hội. VD: 云朵呈现出不同的形态。– Những đám mây hiện ra các hình thái khác nhau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “形态” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
