Chuyển đến nội dung
形态形態

xíngtài

Hán Việt: HÌNH THÁI

HSK6Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. hình thái
  2. hình thức
  3. dạng vẻ

Ví dụ

  1. 水有固态、液态和气态三种形态。

    Shuǐ yǒu gùtài, yètài hé qìtài sān zhǒng xíngtài.

    Nước có ba hình thái là thể rắn, thể lỏng và thể khí.

  2. 艺术作品展现了丰富多样的生命形态。

    Yìshù zuòpǐn zhǎnxiàn le fēngfù duōyàng de shēngmìng xíngtài.

    Tác phẩm nghệ thuật đã thể hiện những hình thái sự sống phong phú đa dạng.

  3. 随着社会发展,家庭形态也发生了很大的变化。

    Suízhe shèhuì fāzhǎn, jiātíng xíngtài yě fāshēng le hěn dà de biànhuà.

    Cùng với sự phát triển của xã hội, hình thái gia đình cũng có nhiều thay đổi lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 意识形态 yìshí xíngtàiý thức hệ
  • 组织形态 zǔzhī xíngtàihình thái tổ chức
  • 经济形态 jīngjì xíngtàihình thái kinh tế
  • 各种形态 gè zhǒng xíngtàicác dạng hình thái

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

事物的形状或表现出的状态。

Ghi chú: Thường dùng trong văn phong học thuật, khoa học hoặc phân tích xã hội.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……的形态

Dùng để miêu tả hình thái vật lý hoặc hình thức biểu hiện trừu tượng của sự vật, xã hội. VD: 云朵呈现出不同的形态。– Những đám mây hiện ra các hình thái khác nhau.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

形
态

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “形态” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1