1Danh từ
- giới tính
Ví dụ
Qǐng zài biǎogé lǐ tiánxiě nǐ de xìngmíng hé xìngbié.
Xin hãy điền họ tên và giới tính của bạn vào biểu mẫu.
Zhāopìn shí bù yīnggāi yǒu xìngbié qíshì.
Khi tuyển dụng không nên có sự phân biệt giới tính.
Zhè zhǒng dòngwù hěn nán cóng wàibiǎo kàn chū xìngbié.
Loài động vật này rất khó nhận biết giới tính qua vẻ bề ngoài.
Qǐng zài biǎogé lǐ xuǎnzé xìngbié.
Vui lòng chọn giới tính trong biểu mẫu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
男女或雌雄的区别。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
性别 + 男/女
Dùng khi biểu thị phân loại giới tính trong giấy tờ, hồ sơ. VD: 他的性别是男。– Giới tính của anh ấy là nam.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
