1Danh từ
- ý đồ
- mục đích
- dự định
Ví dụ
Tā de zhēnshí yìtú zhōngyú bàolù le.
Ý đồ thật sự của anh ta cuối cùng đã lộ ra.
Wǒ wánquán míngbai nǐ de yìtú.
Tôi hoàn toàn hiểu được mục đích của bạn.
Wǒmen cóng tā de jiǎnghuà zhōng hěn nán cāichū tā de zhēnshí yìtú.
Từ bài phát biểu của ông ấy, chúng tôi rất khó đoán ra ý đồ thực sự.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
希望达到某种目的的打算或想法。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
动宾结构: 隐藏 / 暴露 + 意图
Làm tân ngữ cho các động từ chỉ nhận thức, che giấu hoặc làm lộ ý định.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “意图” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
