Chuyển đến nội dung
成就

chéngjiù

Hán Việt: THÀNH TỰU

HSK5Lượng từ: 个、项

1Danh từ

  1. thành tựu
  2. thành tích lớn lao
  3. làm nên
  4. tạo nên
  5. thành tựu, thành quả lớn
  6. thành tựu, thành tích

Ví dụ

  1. 他在科学领域取得了卓越的成就。

    Tā zài kēxué lǐngyù qǔdéle zhuóyuè de chéngjiù.

    Ông ấy đã đạt được những thành tựu xuất sắc trong lĩnh vực khoa học.

  2. 坚持成就梦想。

    Jiānchí chéngjiù mèngxiǎng.

    Kiên trì sẽ làm nên ước mơ.

  3. 中国在经济建设方面取得了巨大的成就。

    Zhōngguó zài jīngjì jiànshè fāngmiàn qǔdé le jùdà de chéngjiù.

    Trung Quốc đã đạt được những thành tựu to lớn trong xây dựng kinh tế.

  4. 经过多年的艰苦付出,他终于取得了巨大的成就。

    Jīngguò duō nián de jiānkǔ fùchū, tā zhōngyú qǔdéle jùdà de chéngjiù.

    Trải qua nhiều năm gian khổ cống hiến, cuối cùng anh ấy đã giành được thành tựu to lớn.

  5. 他在医学领域取得了举世瞩目的成就。

    Tā zài yīxué lǐngyù qǔdéle jǔshì-zhǔmù de chéngjiù.

    Ông ấy đã đạt được những thành tựu khiến cả thế giới chú ý trong lĩnh vực y học.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 取得成就 qǔdé chéngjiùđạt được thành tựu
  • 巨大的成就 jùdà de chéngjiùthành tựu to lớn
  • 卓越成就 zhuóyuè chéngjiùthành tựu xuất sắc
  • 成就感 chéngjiùgǎncảm giác thành tựu / cảm giác tự hào

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

重大的成绩;造就或成全。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

取得 + 成就

Dùng làm danh từ chỉ thành tích lớn lao được đạt tới.

成就 + tân ngữ (danh từ trừu tượng)

Dùng làm động từ biểu thị việc hoàn thành hoặc giúp tạo nên kết quả tốt đẹp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

成
就

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “成就” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1