1Danh từ
- thành tựu
- thành tích lớn lao
- làm nên
- tạo nên
- thành tựu, thành quả lớn
- thành tựu, thành tích
Ví dụ
Tā zài kēxué lǐngyù qǔdéle zhuóyuè de chéngjiù.
Ông ấy đã đạt được những thành tựu xuất sắc trong lĩnh vực khoa học.
Jiānchí chéngjiù mèngxiǎng.
Kiên trì sẽ làm nên ước mơ.
Zhōngguó zài jīngjì jiànshè fāngmiàn qǔdé le jùdà de chéngjiù.
Trung Quốc đã đạt được những thành tựu to lớn trong xây dựng kinh tế.
Jīngguò duō nián de jiānkǔ fùchū, tā zhōngyú qǔdéle jùdà de chéngjiù.
Trải qua nhiều năm gian khổ cống hiến, cuối cùng anh ấy đã giành được thành tựu to lớn.
Tā zài yīxué lǐngyù qǔdéle jǔshì-zhǔmù de chéngjiù.
Ông ấy đã đạt được những thành tựu khiến cả thế giới chú ý trong lĩnh vực y học.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
重大的成绩;造就或成全。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
取得 + 成就
Dùng làm danh từ chỉ thành tích lớn lao được đạt tới.
成就 + tân ngữ (danh từ trừu tượng)
Dùng làm động từ biểu thị việc hoàn thành hoặc giúp tạo nên kết quả tốt đẹp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “成就” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
