1Danh từ
- ngân sách
- dự toán
Ví dụ
Zhè xiàng gōngchéng de yùsuàn chāochū le yùqī.
Ngân sách của công trình này đã vượt quá dự kiến.
Wǒmen zhè cì lǚxíng de yùsuàn dàgài shì wǔqiān kuài qián.
Ngân sách cho chuyến du lịch lần này của chúng tôi khoảng 5000 tệ.
Zhèngfǔ gōngbù le xià yī niándù de cáizhèng yùsuàn.
Chính phủ đã công bố dự toán ngân sách tài chính cho năm tiếp theo.
2Động từ
- lập dự toán
- dự trù kinh phí
Ví dụ
Kāixiāo bù néng chāoguò yùsuàn de shù'é.
Chi tiêu không được vượt quá số tiền đã dự toán.
Cáiwùbù zhèngzài yùsuàn xià jìdù de huódòng jīngfèi.
Bộ phận tài chính đang lập dự trù kinh phí hoạt động cho quý tới.
Wǒmen shìxiān yùsuàn hǎo le suǒyǒu kěnéng fāshēng de fèiyong.
Chúng tôi đã dự trù kỹ càng mọi chi phí có thể phát sinh từ trước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事先计算国家、企业或个人在一定时期内的收入和支出;也指这种收支计算方案。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……预算之内 / 超出……预算
Dùng biểu thị phạm vi chi tiêu nằm trong hay vượt quá mức kinh phí tính toán trước. VD: 这个价格完全在我的预算之内。– Mức giá này hoàn toàn nằm trong ngân sách của tôi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
