Chuyển đến nội dung
手势手勢

shǒushì

Hán Việt: THỦ THẾ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. cử chỉ
  2. điệu bộ tay
  3. thủ thế

Ví dụ

  1. 他做了一个前进的手势。

    Tā zuò le yí gè qiánjìn de shǒushì.Anh ấy làm một động tác tay ra hiệu tiến lên.

  2. 交警通过手势指挥交通。

    Jiāojǐng tōngguò shǒushì zhǐhuī jiāotōng.Cảnh sát giao thông điều khiển giao thông bằng cử chỉ tay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 打手势 dǎ shǒushìra hiệu bằng tay
  • 做手势 zuò shǒushìlàm điệu bộ tay
  • 手势语言 shǒushì yǔyánngôn ngữ ký hiệu
  • 手势动作 shǒushì dòngzuòđộng tác tay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用手做出的表示意思或感情的动作。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

打 / 做 + 手势

ra hiệu hoặc làm động tác bằng tay để biểu đạt ý kiến. VD: 频频做手势。– Liên tục ra dấu bằng tay.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

手
势

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1