1Động từ
- ném đi
- vứt bỏ
- bỏ đi
Ví dụ
Qǐng búyào bǎ lājī suídì rēngdiào, yào rēng jìn lājītǒng lǐ.
Xin đừng vứt rác bừa bãi, hãy vứt vào thùng rác.
Zhèxiē miànbāo yǐjīng biànzhì le, kuài rēngdiào ba.
Chỗ bánh mì này đã hỏng rồi, mau vứt đi thôi.
Bānjiā qián wǒmen yào bǎ bú yòng de jiù dōngxi rēngdiào.
Trước khi dọn nhà chúng ta phải vứt bỏ những đồ cũ không dùng đến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
将废弃、无用或不再需要的东西丢弃。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + đồ vật + 扔掉
Dùng trong câu chữ 把 để diễn đạt ý vứt bỏ một vật gì đi.
扔掉 + thói quen xấu / gánh nặng
Dùng theo nghĩa bóng, biểu thị rũ bỏ gánh nặng hoặc từ bỏ tật xấu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
