1Động từ
- bán buôn
- bán sỉ
Ví dụ
Zhè jiā shāngdiàn zhuānmén pīfā rìyòng bǎihuò.
Cửa hàng này chuyên bán buôn bách hóa thường nhật.
Zhèxiē fúzhuāng shì cóng Guǎngzhōu pīfā lái de.
Số quần áo này được nhập sỉ từ Quảng Châu về.
Pīliàng cǎigòu kěyǐ xiǎngshòu pīfā jiàgé.
Thu mua số lượng lớn có thể được hưởng giá bán buôn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
成批大量地出售商品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从……批发 + danh từ
Nhập sỉ/mua buôn thứ gì từ đâu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
