1Danh từ
- môn quyền anh
- đấm bốc
Ví dụ
Tā shì yì míng yōuxiù de quánjī yùndòngyuán.
Anh ấy là một vận động viên quyền anh xuất sắc.
Zhè chǎng quánjī bǐsài fēicháng jīliè.
Trận thi đấu quyền anh này vô cùng kịch tính.
Wèile qiángshēn jiàntǐ, tā zuìjìn kāishǐ liànxí quánjī.
Để tăng cường sức khỏe, gần đây anh ấy bắt đầu tập đấm bốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种戴特制皮手套进行搏击的体育运动项目。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打 / 练 + 拳击
thi đấu đấm bốc hoặc tập luyện môn quyền anh. VD: 他从小就喜欢打拳击。– Từ nhỏ anh ấy đã thích đánh quyền anh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “拳击” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
