Chuyển đến nội dung
指派

zhǐpài

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. phân công
  2. bổ nhiệm
  3. chỉ định

Ví dụ

  1. 经理指派他负责这个新项目。

    Jīnglǐ zhǐpài tā fùzé zhè ge xīn xiàngmù.Giám đốc đã chỉ định anh ấy phụ trách dự án mới này.

  2. 公司指派了一位新代表前往分部。

    Gōngsī zhǐpài le yí wèi xīn dàibiǎo qiánwǎng fēnbù.Công ty đã phái một đại diện mới đến chi nhánh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 指派专人 zhǐpài zhuānréncử người chuyên trách
  • 指派任务 zhǐpài rènwugiao nhiệm vụ
  • 接受指派 jiēshòu zhǐpàinhận sự phân công
  • 被指派为 bèi zhǐpài wéiđược chỉ định làm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指定委派(人员担任职务或做某事)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

指派 + ai + làm gì

Phân công, chỉ định ai thực hiện nhiệm vụ gì.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

指
派

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1