Chuyển đến nội dung
挣掙

zhēng · zhèng

Hán Việt: TRANH

HSK4

zhēng TRANH

1Động từ

  1. kiếm (tiền)

Ví dụ

  1. 他加班加点努力工作,就是为了多挣点钱改善生活。

    Tā jiābān jiādiǎn nǔlì gōngzuò, jiù shì wèile duō zhēng diǎn qián gǎishàn shēnghuó.

    Anh ấy làm thêm giờ cật lực cũng chỉ để kiếm thêm ít tiền trang trải, cải thiện cuộc sống.

  2. 他每个月挣的钱不仅够自己花,还能存下一些。

    Tā měi gè yuè zhèng de qián bùjǐn gòu zìjǐ huā, hái néng cún xià yìxiē.

    Mỗi tháng số tiền anh ấy kiếm được không chỉ đủ tiêu mà còn tiết kiệm được một ít.

  3. 听说他大学毕业后去了一家大公司,挣了不少钱。

    Tīngshuō tā dàxué bìyè hòu qù le yì jiā dà gōngsī, zhèng le bù shǎo qián.

    Nghe nói sau khi tốt nghiệp đại học anh ấy vào làm ở một công ty lớn, kiếm được khá nhiều tiền.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 挣钱 zhèng qiánkiếm tiền
  • 多挣钱 duō zhèng qiánkiếm nhiều tiền
  • 挣学费 zhèng xuéfèikiếm tiền học phí
  • 挣工资 zhèng gōngzīkiếm lương

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

靠劳动换取报酬。

Ghi chú: Trong khẩu ngữ chỉ hành động kiếm tiền thường đọc thanh 4 (zhèng).

zhèng TRANH

2Động từ

  1. kiếm (tiền)

Ví dụ

  1. 他每个月挣的钱足够一家人生活。

    Tā měi gè yuè zhèng de qián zúgòu yì jiā rén shēnghuó.

    Tiền anh ấy kiếm được mỗi tháng đủ cho cả nhà sinh sống.

  2. 年轻人应该靠自己的双手挣钱。

    Niánqīngrén yīnggāi kào zìjǐ de shuāngshǒu zhèngqián.

    Người trẻ tuổi nên dựa vào đôi bàn tay mình mà kiếm tiền.

  3. 他工作很辛苦,挣得却不多。

    Tā gōngzuò hěn xīnkǔ, zhèng de què bù duō.

    Anh ấy làm việc rất vất vả, nhưng kiếm được lại chẳng bao nhiêu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 挣钱 zhèngqiánkiếm tiền
  • 挣工资 zhèng gōngzīkiếm lương
  • 挣得多 zhèng de duōkiếm được nhiều
  • 挣学费 zhèng xuéfèikiếm tiền học phí

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用力获得,特指赚取钱财。

Ghi chú: Còn đọc là zhēng trong '挣扎' (giãy giụa).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

挣 + danh từ chỉ tiền bạc

Biểu thị dùng công sức lao động để kiếm tiền hoặc thu nhập. VD: 他靠打工挣学费。– Cậu ấy kiếm tiền học phí nhờ đi làm thêm.

挣 + tiền bạc

dùng sức lao động để kiếm tiền. VD: 挣生活费 – kiếm tiền sinh hoạt phí.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

挣

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “挣” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1