zhēng TRANH
1Động từ
- kiếm (tiền)
Ví dụ
Tā jiābān jiādiǎn nǔlì gōngzuò, jiù shì wèile duō zhēng diǎn qián gǎishàn shēnghuó.
Anh ấy làm thêm giờ cật lực cũng chỉ để kiếm thêm ít tiền trang trải, cải thiện cuộc sống.
Tā měi gè yuè zhèng de qián bùjǐn gòu zìjǐ huā, hái néng cún xià yìxiē.
Mỗi tháng số tiền anh ấy kiếm được không chỉ đủ tiêu mà còn tiết kiệm được một ít.
Tīngshuō tā dàxué bìyè hòu qù le yì jiā dà gōngsī, zhèng le bù shǎo qián.
Nghe nói sau khi tốt nghiệp đại học anh ấy vào làm ở một công ty lớn, kiếm được khá nhiều tiền.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
靠劳动换取报酬。
Ghi chú: Trong khẩu ngữ chỉ hành động kiếm tiền thường đọc thanh 4 (zhèng).
zhèng TRANH
2Động từ
- kiếm (tiền)
Ví dụ
Tā měi gè yuè zhèng de qián zúgòu yì jiā rén shēnghuó.
Tiền anh ấy kiếm được mỗi tháng đủ cho cả nhà sinh sống.
Niánqīngrén yīnggāi kào zìjǐ de shuāngshǒu zhèngqián.
Người trẻ tuổi nên dựa vào đôi bàn tay mình mà kiếm tiền.
Tā gōngzuò hěn xīnkǔ, zhèng de què bù duō.
Anh ấy làm việc rất vất vả, nhưng kiếm được lại chẳng bao nhiêu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用力获得,特指赚取钱财。
Ghi chú: Còn đọc là zhēng trong '挣扎' (giãy giụa).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
挣 + danh từ chỉ tiền bạc
Biểu thị dùng công sức lao động để kiếm tiền hoặc thu nhập. VD: 他靠打工挣学费。– Cậu ấy kiếm tiền học phí nhờ đi làm thêm.
挣 + tiền bạc
dùng sức lao động để kiếm tiền. VD: 挣生活费 – kiếm tiền sinh hoạt phí.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “挣” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
