Chuyển đến nội dung
接管

jiēguǎn

Hán Việt: TIẾP QUẢN

Động từ

1Động từ

  1. tiếp quản
  2. nhận quản lý

Ví dụ

  1. 新经理将在下周接管公司。

    Xīn jīnglǐ jiàng zài xià zhōu jiēguǎn gōngsī.Giám đốc mới sẽ tiếp quản công ty vào tuần tới.

  2. 政府决定接管这家濒临破产的银行。

    Zhèngfǔ juédìng jiēguǎn zhè jiā bīnlín pòchǎn de yínháng.Chính phủ quyết định tiếp quản ngân hàng sắp phá sản này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 接管工作 jiēguǎn gōngzuòtiếp quản công việc
  • 接管企业 jiēguǎn qǐyètiếp quản doanh nghiệp
  • 正式接管 zhèngshì jiēguǎnchính thức tiếp quản
  • 全面接管 quánmiàn jiēguǎntiếp quản toàn diện

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

接收并负责管理。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

接管 + danh từ (cơ quan/công ty/công việc)

tiếp nhận quyền quản lý hoặc vận hành một đơn vị hay công việc. VD: 接管业务。– Tiếp quản nghiệp vụ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

接
管

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1