Chuyển đến nội dung
试点試點

shìdiǎn

Hán Việt: THÍ ĐIỂM

HSK7–9Lượng từ: 个

1Động từ

  1. thí điểm
  2. làm thử nghiệm

Ví dụ

  1. 这项新政策先在个别城市试点。

    Zhè xiàng xīn zhèngcè xiān zài gèbié chéngshì shìdiǎn.

    Chính sách mới này trước mắt được làm thí điểm ở một số thành phố.

  2. 我们打算在这个部门先试点新的管理系统。

    Wǒmen dǎsuàn zài zhè gè bùmén xiān shìdiǎn xīn de guǎnlǐ xìtǒng.

    Chúng tôi dự định thí điểm hệ thống quản lý mới ở bộ phận này trước.

  3. 经过一年的试点,方案得到了进一步完善。

    Trải qua một năm làm thí điểm, phương án đã được hoàn thiện hơn.

2Danh từ

  1. điểm thí điểm
  2. nơi làm thử nghiệm

Ví dụ

  1. 这所学校被选为教育改革的试点。

    Zhè suǒ xuéxiào bèi xuǎn wéi jiàoyù gǎigé de shìdiǎn.

    Ngôi trường này được chọn làm điểm thí điểm cải cách giáo dục.

  2. 这个县是国家乡村振兴的试点之一。

    Zhè gè xiàn shì guójiā xiāngcūn zhènxīng de shìdiǎn zhī yī.

    Huyện này là một trong những điểm thí điểm chấn hưng nông thôn của quốc gia.

  3. 我们要认真总结各个试点积累的宝贵经验。

    Wǒmen yào rènzhēn zǒngjié gè gè shìdiǎn jīlěi de bǎoguì jīngyàn.

    Chúng ta cần nghiêm túc tổng kết những kinh nghiệm quý báu tích lũy từ các điểm thí điểm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 试点城市 shìdiǎn chéngshìthành phố thí điểm
  • 试点工作 shìdiǎn gōngzuòcông tác thí điểm
  • 开展试点 kāizhǎn shìdiǎntriển khai thí điểm
  • 试点项目 shìdiǎn xiàngmùdự án thí điểm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

全面开展某项工作之前,先在小范围内试验。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……进行 / 开展 + 试点

tiến hành / triển khai làm thí điểm ở phạm vi nào đó

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

试
点

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1