Chuyển đến nội dung
救命

jiùmìng

Hán Việt: CỨU MỆNH

Động từThán từ

HSK6

1Động từ

  1. cứu mạng
  2. cứu mạng, cứu với

Ví dụ

  1. 医生全力抢救,终于救了他的命。

    Yīshēng quánlì qiǎngjiù, zhōngyú jiùle tā de mìng.Bác sĩ dốc sức cứu chữa, cuối cùng đã cứu được mạng anh ấy.

  2. 他跳进河里,救了一条人命。

    Tā tiào jìn hé lǐ, jiù le yì tiáo rénmìng.Anh ấy nhảy xuống sông cứu được một mạng người.

2Thán từ

  1. cứu với
  2. cứu mạng với

Ví dụ

  1. 落水的人大喊:“救命啊!”

    Luòshuǐ de rén dà hǎn: “Jiùmìng a!”Người rơi xuống nước la lớn: "Cứu với!"

  2. 屋里着火了,有人拼命喊救命。

    Wū lǐ zháohuǒ le, yǒurén pīnmìng hǎn jiùmìng.Trong nhà bốc cháy, có người liều mạng kêu cứu mạng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 喊救命 hǎn jiùmìngkêu cứu mạng
  • 救命之恩 jiùmìng zhī ēnơn cứu mạng
  • 救命稻草 jiùmìng dàocǎocọng rơm cứu mạng (phao cứu sinh cuối cùng)
  • 救命良药 jiùmìng liángyàothuốc tốt cứu mạng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

救人性命;遇险时呼救的用语。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

大喊/叫 + 救命

kêu/hét cứu mạng trong tình huống khẩn cấp. VD: 他拼命大喊救命。– Anh ấy liều mạng hét cứu mạng.

救命 + 稻草

cụm từ cố định chỉ chỗ dựa cuối cùng khi tuyệt vọng. VD: 把这当成救命稻草。– Coi cái này như cọng rơm cứu mạng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

救
命

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1