1Tính từ
- hàng ngày
- thường ngày
- thường ngày, hằng ngày
Ví dụ
Zhè shì wǒmen rìcháng shēnghuó zhōng de chángjiàn xiànxiàng.
Đây là hiện tượng thường thấy trong đời sống hàng ngày của chúng ta.
Tā fùzé gōngsī de rìcháng gōngzuò.
Anh ấy phụ trách công việc thường ngày của công ty.
Zhèxiē dōu shì rìcháng yòngpǐn.
Những thứ này đều là đồ dùng hàng ngày.
Zhè shì wǒmen zài rìcháng shēnghuó lǐ jīngcháng yòng dào de dōngxi.
Đây là thứ chúng ta thường dùng trong đời sống hằng ngày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
平时;经常的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
日常 + danh từ
Đóng vai trò định ngữ đứng trực tiếp trước danh từ để chỉ những gì thuộc về thường nhật. VD: 日常交流 – giao tiếp hàng ngày.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
