1Động từ
- buông ra
- thả ra
- nới lỏng
Ví dụ
Qǐng sōngkāi shǒu, nǐ zhuā téng wǒ le.
Xin buông tay ra, bạn bóp tôi đau rồi.
Ānquándài jì de tài jǐn le, wǒ děi sōngkāi yìdiǎn.
Dây an toàn thắt chặt quá, tôi phải nới lỏng một chút.
Tā yì sōngkāi shāchē, chēzi jiù wǎng qián huá.
Anh ấy vừa nhả phanh ra là xe trôi về phía trước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由紧变松;放开。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 松开
câu chữ 把 biểu thị buông/nới lỏng thứ gì đó ra. VD: 快把绳子松开!– Mau nới sợi dây ra!
松开 + tân ngữ
động từ kết hợp bổ ngữ kết quả 開, chỉ động tác làm vật lỏng hoặc rời ra. VD: 他慢慢松开了手指。– Anh ấy từ từ buông các ngón tay ra.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
