1Danh từ
- tiêu đề
- tựa đề
Ví dụ
Qǐng wèi zhè piān wénzhāng jiā yí gè biāotí.
Xin hãy thêm một tiêu đề cho bài viết này.
Bàozhǐ shàng de dà biāotí xīyǐn le hěn duō rén.
Tiêu đề lớn trên báo đã thu hút rất nhiều người.
Zhège biāotí hěn yǒu xīnyì, xiě de hěn xīyǐn rén.
Tiêu đề này rất mới lạ, viết rất lôi cuốn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
标明文章、作品等内容的题目。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给/为……起/加一个标题
đặt/thêm một tiêu đề cho cái gì. VD: 老师让我们给这段文字起一个标题。– Thầy giáo bảo chúng tôi đặt một tiêu đề cho đoạn văn này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
