Chuyển đến nội dung
题目題目

tímù

Hán Việt: ĐỀ MỤC

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个、道

1Danh từ

  1. đề bài
  2. tiêu đề
  3. câu hỏi (bài thi)

Ví dụ

  1. 这道题目有点难。

    Zhè dào tímù yǒudiǎn nán.Câu hỏi này có chút khó.

  2. 这篇文章的题目是什么?

    Zhè piān wénzhāng de tímù shì shénme?Tiêu đề của bài viết này là gì?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 出题目 chū tímùra đề
  • 答题目 dá tímùtrả lời câu hỏi/làm đề
  • 题目新颖 tímù xīnyǐngtiêu đề mới mẻ
  • 一道题目 yí dào tímùmột câu hỏi đề thi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

文章、诗歌、演说等的标题,也指考试练习所提的问题。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

量 từ 道/个 + 题目

dùng '道' cho câu hỏi/bài tập, dùng '个' cho tiêu đề bài viết. VD: 这道数学题目 – câu toán này.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

题
目

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1