Chuyển đến nội dung
样品樣品

yàngpǐn

Hán Việt: DẠNG PHẨM

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 件、个、份

1Danh từ

  1. hàng mẫu
  2. vật mẫu
  3. mẫu thử

Ví dụ

  1. 厂家寄来了最新产品的样品。

    Chǎngjiā jìláile zuìxīn chǎnpǐn de yàngpǐn.Nhà sản xuất đã gửi mẫu sản phẩm mới nhất đến.

  2. 客户对这批样品的质量很满意。

    Kèhù duì zhè pī yàngpǐn de zhìliàng hěn mǎnyì.Khách hàng rất hài lòng với chất lượng của lô hàng mẫu này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 展示样品 zhǎnshì yàngpǐntrưng bày hàng mẫu
  • 寄送样品 jìsòng yàngpǐngửi hàng mẫu
  • 免费样品 miǎnfèi yàngpǐnhàng mẫu miễn phí
  • 产品样品 chǎnpǐn yàngpǐnmẫu sản phẩm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用来展示、检验或供参考的代表性物品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

提供 / 索取 + 样品

Cung cấp hoặc yêu cầu gửi hàng mẫu để kiểm tra, đánh giá. VD: 买方要求卖方先提供样品。– Bên mua yêu cầu bên bán cung cấp hàng mẫu trước.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

样
品

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1