1Động từ
- trồng trọt
- canh tác
- bồi dưỡng
- vun đắp
- nâng đỡ (nhân tài)
- trồng trọt, vun trồng
Ví dụ
Zhè zhǒng shuǐdào shìhé zài nánfāng zāipéi.
Giống lúa này thích hợp trồng trọt ở miền Nam.
Gǎnxiè lǐngdǎo duō nián de zāipéi yǔ xìnrèn.
Cảm ơn sự nâng đỡ và tin tưởng nhiều năm qua của lãnh đạo.
Xuéxiào zhìlì yú zāipéi gè háng gè yè de yōuxiù réncái.
Nhà trường dốc sức bồi dưỡng nhân tài ưu tú cho mọi ngành nghề.
Jīngguò jǐ nián de jīngxīn zāipéi, nà kē guǒshù zhōngyú jiēguǒ le.
Sau vài năm dày công vun trồng, cái cây ăn quả kia cuối cùng cũng ra trái.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
种植并培育植物;比喻培养、造就并关照提拔人才。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
栽培 + thực vật / nhân tài
dùng với cả nghĩa đen (trồng và chăm sóc cây cối) lẫn nghĩa bóng (bồi dưỡng, đào tạo và nâng đỡ nhân tài). VD: 栽培果树。– Trồng cây ăn quả. / 感谢您的栽培。– Cảm ơn sự bồi dưỡng nâng đỡ của ngài.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
