1Danh từ
- khoản tiền
- món tiền
Ví dụ
Gōngchéng suǒ xū de kuǎnxiàng yǐjīng dàowèi.
Khoản tiền cần thiết cho công trình đã về tài khoản.
Qǐng wùbì zài yuèdǐ qián jiéqīng suǒyǒu kuǎnxiàng.
Xin hãy thanh toán dứt điểm mọi khoản tiền trước cuối tháng.
Zhè bǐ kuǎnxiàng jiāng quánbù yòng yú zāiqū chóngjiàn.
Khoản tiền này sẽ được dùng toàn bộ cho việc tái thiết vùng thiên tai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指作为用途的款子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
动词 (拨付/汇出/结清) + 款项
Thường đi với các động từ tài chính để biểu thị hành động thu, chi hoặc chuyển giao tiền bạc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
