1Danh từ
- tài khoản
- số tài khoản
Ví dụ
Qǐng quèrèn nín de yínháng zhànghào shìfǒu zhèngquè.
Vui lòng xác nhận xem số tài khoản ngân hàng của bạn có chính xác không.
Wǒ de wǎnglù zhànghào bèi dào le.
Tài khoản mạng của tôi bị trộm rồi.
Dēnglù xìtǒng shí xūyào shūrù zhànghào hé mìmǎ.
Khi đăng nhập hệ thống cần nhập số tài khoản và mật khẩu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在银行或网络等系统中开设的户头名称或代号。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
注册 / 登录 + 账号
Đăng ký hoặc đăng nhập tài khoản. VD: 我刚注册了一个新账号。– Tôi vừa đăng ký một tài khoản mới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
