Chuyển đến nội dung
出门出門

chūmén

Hán Việt: XUẤT MÔN

HSK2

1Động từ

  1. ra ngoài
  2. ra khỏi cửa
  3. đi xa
  4. đi công tác xa
  5. ra ngoài, ra khỏi cửa
  6. ra ngoài, ra khỏi nhà
  7. ra ngoài, rời nhà
  8. đi vắng

Ví dụ

  1. 下雨了,出门记得带伞。

    Xiàyǔ le, chūmén jìde dài sǎn.

    Trời mưa rồi, ra ngoài nhớ mang theo ô nhé.

  2. 他爸爸经常出门做生意。

    Tā bàba jīngcháng chūmén zuò shēngyi.

    Bố anh ấy thường xuyên đi xa làm ăn buôn bán.

  3. 我还没出门呢,稍等一下。

    Wǒ hái méi chūmén ne, shāoděng yíxià.

    Tôi còn chưa ra khỏi nhà nữa, đợi một chút nhé.

  4. 天阴了,你出门要记得带伞。

    Tiān yīn le, nǐ chūmén yào jìde dài sǎn.

    Trời âm u rồi, cậu ra ngoài nhớ mang theo ô nhé.

  5. 今天太冷了,我不想出门。

    Jīntiān tài lěng le, wǒ bù xiǎng chūmén.

    Hôm nay lạnh quá, mình không muốn ra ngoài.

2Động từ ly hợp

  1. ra khỏi nhà, đi xa

Ví dụ

  1. 出门在外一定要注意安全。

    Chū mén zài wài yídìng yào zhùyì ānquán.

    Ra ngoài xa nhà nhất định phải chú ý an toàn.

  2. 他已经出门了。

    Tā yǐjīng chū mén le.

    Anh ấy đã ra khỏi cửa rồi.

    Từ mục 出

  3. 我正要出门呢。

    Wǒ zhèng yào chūmén ne.

    Tôi đang chuẩn bị ra ngoài đây.

    Từ mục 正

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 准备出门 zhǔnbèi chūménchuẩn bị ra ngoài
  • 出门在外 chūmén zàiwàixa nhà, ở nơi đất khách
  • 出门前 chūmén qiántrước khi ra ngoài
  • 刚出门 gāng chūménvừa ra khỏi cửa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

走出家门;离家外出。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

出门 + động từ

ra ngoài để làm gì. VD: 他出门买菜了。– Anh ấy ra ngoài mua thức ăn rồi.

越来越 + Tính từ / Động từ tâm lý

Biểu thị mức độ của tính chất hoặc trạng thái thay đổi, tăng tiến dần theo thời gian (càng ngày càng...). Phía sau "越来越" không được thêm các phó từ chỉ mức độ như "很", "非常", "特别".

坐高铁的人越来越多了。 – Người đi tàu cao tốc ngày càng đông.

天气越来越冷了,出门要穿大衣。 – Trời càng ngày càng lạnh, ra ngoài phải mặc áo khoác.

Bài học: HSK3 · 第一次坐高铁 – Lần đầu đi tàu cao tốc

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

出
门

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1