1Động từ
- diễu hành
- biểu tình tuần hành
Ví dụ
Qúnzhòng zǒushàng jiētóu jǔxíng hépíng yóuxíng.
Quần chúng xuống đường tổ chức tuần hành hòa bình.
Xuéshēngmen jǔxíng le shēngshì-hàodà de kàngyì yóuxíng.
Học sinh sinh viên đã tổ chức một cuộc diễu hành biểu tình rầm rộ.
Guóqìngjié nà tiān, shì zhōngxīn jǔxíng le shèngdà de yóuxíng huódòng.
Vào ngày Quốc khánh, trung tâm thành phố đã tổ chức hoạt động diễu hành long trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
广大群众为了某种目的在街上结队行进,表示意愿。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
举行 + (示威/抗议/庆祝)游行
Kết hợp với 举行 để diễn đạt việc tổ chức tuần hành, biểu tình hoặc diễu hành kỷ niệm. VD: 工人们举行了游行。– Các công nhân đã tổ chức diễu hành.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “游行” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
