Chuyển đến nội dung
爱情片愛情片

àiqíngpiàn

Hán Việt: ÁI TÌNH PHIẾN

HSK2Lượng từ: 部

1Danh từ

  1. phim tình cảm

Ví dụ

  1. 很多女孩子喜欢看爱情片。

    Hěn duō nǚ háizi xǐhuan kàn àiqíngpiàn.

    Nhiều bạn gái thích xem phim tình cảm.

  2. 周末我们一起去看爱情片吧。

    Zhōumò wǒmen yìqǐ qù kàn àiqíngpiàn ba.

    Cuối tuần tụi mình cùng đi xem phim tình cảm nhé.

  3. 这是一部感人的爱情片。

    Zhè shì yí bù gǎnrén de àiqíngpiàn.

    Đây là một bộ phim tình cảm rất xúc động.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 看爱情片 kàn àiqíngpiànxem phim tình cảm
  • 浪漫爱情片 làngmàn àiqíngpiànphim tình cảm lãng mạn
  • 一部爱情片 yí bù àiqíngpiànmột bộ phim tình cảm
  • 经典爱情片 jīngdiǎn àiqíngpiànphim tình cảm kinh điển

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

以男女爱情故事为主要题材的电影。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

喜欢 + 看 + 爱情片

Diễn đạt sở thích xem thể loại phim tình cảm. VD: 我妹妹特别喜欢看爱情片。– Em gái tôi rất thích xem phim tình cảm.

A 比 B + 更 / 还 + Tính từ

Trong câu so sánh dùng “比”, phía trước tính từ tuyệt đối không dùng các phó từ chỉ mức độ như “很”, “非常”, “真”. Nếu muốn nhấn mạnh mức độ chênh lệch tăng thêm (đã... lại càng... hơn), ta thêm phó từ “更” hoặc “还” vào trước tính từ.

这个爱情片比那个更有意思。 – Phim tình cảm này còn hay hơn phim kia.

今天比昨天还冷。 – Hôm nay còn lạnh hơn cả hôm qua.

Bài học: HSK2 · 我没忘你的生日 – Anh không quên sinh nhật em

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

爱
情
片

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1