1Danh từ
- bản quyền, quyền tác giả
Ví dụ
Qīnfàn bǎnquán shì wéifǎ xíngwéi.
Xâm phạm bản quyền là hành vi vi phạm pháp luật.
Zhè běn xiǎoshuō de bǎnquán yǐjīng mài gěi le diànyǐng zhìzuò gōngsī.
Bản quyền của cuốn tiểu thuyết này đã được bán cho công ty sản xuất phim.
Wǒmen bìxū jiāqiáng bǎnquán bǎohù yìshí.
Chúng ta phải nâng cao ý thức bảo vệ bản quyền.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
出版者或作者对其作品依法享有的专有权利。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
拥有……的版权
Sở hữu bản quyền của tác phẩm hoặc sản phẩm nào. VD: 该作者拥有这部小说的全部版权。 – Tác giả này sở hữu toàn bộ bản quyền của cuốn tiểu thuyết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
