1Danh từ
- đường vành đai
- đường vòng quanh thành phố
Ví dụ
Yánzhe huánlù kāichē kěyǐ bìkāi shìzhōngxīn de yōngdǔ.
Lái xe men theo đường vành đai có thể tránh được tắc đường ở trung tâm thành phố.
Běijīng yǒu Èrhuánlù, Sānhuánlù děng kuàisù tōngdào.
Bắc Kinh có các đường vành đai cao tốc như Vành đai 2, Vành đai 3.
Zǎogāofēng qījiān huánlù shang chēliúliàng fēicháng dà.
Trong giờ cao điểm buổi sáng, lưu lượng xe trên đường vành đai rất lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
围绕城市或某地区修筑的环形道路。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
沿着 + 环路 + 走/开
Đi theo hoặc lái xe men theo đường vành đai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
