1Động từ
- hiện có
- sẵn có
Ví dụ
Lìyòng xiànyǒu de zīyuán jiějué wèntí.
Tận dụng các nguồn lực hiện có để giải quyết vấn đề.
Xuéxiào xiànyǒu de jiàoshì yǐjīng bú gòu yòng le.
Các phòng học hiện có của trường đã không còn đủ dùng.
Zài xiànyǒu de tiáojiàn xià, wǒmen bìxū gèngjiā nǔlì.
Dưới những điều kiện sẵn có, chúng ta phải cố gắng nhiều hơn nữa.
Wǒmen yào chōngfèn lìyòng xiànyǒu de zīyuán.
Chúng ta phải tận dụng tối đa các nguồn lực hiện có.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
目前现存的、已有的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 现有 + danh từ + 下
dưới một điều kiện, hoàn cảnh sẵn có nào đó. VD: 在现有基础上发展。– Phát triển trên cơ sở hiện có.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
