Chuyển đến nội dung
地点地點

dìdiǎn

Hán Việt: ĐỊA ĐIỂM

HSK3Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. địa điểm
  2. nơi chốn
  3. địa điểm, nơi chốn

Ví dụ

  1. 开会的地点在三楼会议室。

    Kāihuì de dìdiǎn zài sān lóu huìyìshì.

    Địa điểm họp ở phòng họp tầng ba.

  2. 我们换一个见面地点吧。

    Wǒmen huàn yí gè jiànmiàn dìdiǎn ba.

    Chúng ta đổi địa điểm gặp mặt đi.

  3. 请告诉我具体的活动地点。

    Qǐng gàosu wǒ jùtǐ de huódòng dìdiǎn.

    Xin hãy cho tôi biết địa điểm hoạt động cụ thể.

  4. 开会的具体地点已经发到大家邮箱了。

    Kāihuì de jùtǐ dìdiǎn yǐjīng fā dào dàjiā yóuxiāng le.

    Địa điểm họp cụ thể đã được gửi vào hòm thư của mọi người.

  5. 请大家准时到达预定的集合地点。

    Qǐng dàjiā zhǔnshí dàodá yùdìng de jíhé dìdiǎn.

    Xin mời mọi người đến đúng giờ tại địa điểm tập kết đã định.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 活动地点 huódòng dìdiǎnđịa điểm hoạt động
  • 集合地点 jíhé dìdiǎnđịa điểm tập trung
  • 具体地点 jùtǐ dìdiǎnđịa điểm cụ thể
  • 开会地点 kāihuì dìdiǎnđịa điểm họp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指所在的地方。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……的地点在 + địa điểm cụ thể

Dùng để chỉ rõ nơi chốn của một sự kiện, sự việc. VD: 比赛的地点在学校操场。– Địa điểm thi đấu ở sân vận động trường.

主语 + (不 / 没 / 能愿动词) + 把 + 宾语 + 动词 + 在 / 到 + 地点

Câu chữ “把” dùng để diễn tả một hành động tác động lên đối tượng cụ thể (người hoặc vật đã xác định), làm cho đối tượng đó dịch chuyển sang một vị trí mới. Nếu câu có phó từ phủ định (不, 没) hoặc động từ năng nguyện (想, 要, 能, 可以...), các từ này bắt buộc phải đứng trước giới từ “把”, không được đặt sau “把” hay sau động từ chính.

我会把这些题都记在本子上。 – Mình sẽ ghi hết những câu này vào trong vở.

老师把作业本放到桌子上了。 – Cô giáo đã để vở bài tập lên trên bàn rồi.

Bài học: HSK3 · 学习上的问题 – Những vấn đề trong học tập

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

地
点

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “地点” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1