Chuyển đến nội dung
节能節能

jiénéng

Hán Việt: TIẾT NĂNG

Động từTính từ

HSK6

1Động từ

  1. tiết kiệm năng lượng

Ví dụ

  1. 我们应该养成节能的好习惯。

    Wǒmen yīnggāi yǎngchéng jiénéng de hǎo xíguàn.Chúng ta nên hình thành thói quen tốt về tiết kiệm năng lượng.

  2. 随手关灯是一种有效的节能行为。

    Suíshǒu guān dēng shì yì zhǒng yǒuxiào de jiénéng xíngwéi.Tiện tay tắt đèn là một hành vi tiết kiệm năng lượng hiệu quả.

2Tính từ

  1. tiết kiệm điện năng/năng lượng

Ví dụ

  1. 家里换上了节能灯泡。

    Jiālǐ huànshàng le jiénéng dēngpào.Trong nhà đã đổi sang bóng đèn tiết kiệm điện.

  2. 这款新能源汽车具有良好的节能效果。

    Zhè kuǎn xīn néngyuán qìchē jùyǒu liánghǎo de jiénéng xiàoguǒ.Chiếc xe ô tô năng lượng mới này có hiệu quả tiết kiệm năng lượng rất tốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 节能减排 jiénéng jiǎnpáitiết kiệm năng lượng và giảm phát thải
  • 节能产品 jiénéng chǎnpǐnsản phẩm tiết kiệm năng lượng
  • 节能灯 jiénéngdēngđèn tiết kiệm điện
  • 节能意识 jiénéng yìshíý thức tiết kiệm năng lượng
  • 节能技术 jiénéng jìshùkỹ thuật tiết kiệm năng lượng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

节约能源。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

节能 + danh từ

Dùng như định ngữ chỉ tính chất tiết kiệm năng lượng. VD: 节能冰箱 (tủ lạnh tiết kiệm điện).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

节
能

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1