Từ điển chưa có mục “祸首”. Pinyin tham khảo: huò shǒu. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Xīyān shì dǎozhì zhè zhǒng jíbìng de zuìkuí-huòshǒu.Hút thuốc là thủ phạm chính dẫn đến căn bệnh này.
Từ mục 罪魁祸首
Huánjìng wūrǎn shì xǔduō zhēnxī dòngwù bīnwēi de zuìkuí-huòshǒu.Ô nhiễm môi trường chính là nguyên nhân hàng đầu khiến nhiều loài động vật quý hiếm đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.
Từ mục 罪魁祸首
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “祸首” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
