1Động từ
- đứng dậy
- đứng lên
Ví dụ
Tīng dào jiào zìjǐ de míngzi, tā lìkè zhàn qǐlai le.
Nghe thấy gọi tên mình, anh ấy lập tức đứng dậy.
Lǎoshī zǒu jìn le jiàoshì, tóngxuémen dōu zhàn qǐ shēn lái xiàng lǎoshī wènhǎo.
Thầy giáo bước vào lớp, cả lớp đều đứng dậy chào thầy.
Lǎorén diēdǎo hòu nǔlì de xiǎng zhàn qǐlai.
Cụ già sau khi ngã đã cố gắng đứng dậy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由坐或躺的姿势直立起来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
站起(身)来
Biểu thị động tác chuyển từ tư thế ngồi hoặc nằm sang đứng. VD: 请大家站起来。– Xin mời mọi người đứng dậy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
