1Động từ
- đánh đồng
- coi như nhau
- tương đương
Ví dụ
Wǒmen bù néng bǎ pīpíng děngtóng yú fǒudìng.
Chúng ta không thể đánh đồng việc phê bình với việc phủ nhận.
Yǒuqián bìng bù děngtóng yú xìngfú.
Có tiền hoàn toàn không tương đương với hạnh phúc.
Bǎ zhè liǎng jiàn shì děngtóng qǐlai kàndài shì bù hélǐ de.
Coi hai việc này như nhau để xem xét là không hợp lý.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
当作同样的事物看待。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 等同于 + B
A tương đương với B / xem A như B.
把 + A + 和/与 + B + 等同起来
Đánh đồng A với B / xem A và B như nhau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
