1Danh từ
- màu hồng phấn
- màu hồng phấn, màu hồng
Ví dụ
Zhè tiáo fěnsè de qúnzi fēicháng chèn nǐ de fūsè.
Chiếc váy màu hồng phấn này tôn da bạn lắm.
Xiǎo nǚhái tèbié xǐhuan fěnsè de xiǎoxióng wánjù.
Bé gái đặc biệt thích món đồ chơi gấu bông màu hồng.
Yuànzi lǐ de táohuā kāi le, dàochù shì yí piàn fěnsè.
Hoa đào trong vườn đã nở rộ, khắp nơi ngập tràn sắc hồng.
Xiǎo nǚhái tèbié xǐhuan fěnsè de qúnzi.
Bé gái rất thích những chiếc váy màu hồng phấn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
浅红色;像桃花一样的颜色。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
粉色 + 的 + danh từ
dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ miêu tả màu sắc đồ vật. VD: 她戴着一顶粉色的帽子。– Chị ấy đội một chiếc mũ màu hồng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
