1Thành ngữ
- tính toán tỉ mỉ
- chi tiêu tiết kiệm chi li
Ví dụ
Guò rìzi yídìng yào jīngdǎ-xìsuàn.
Sống qua ngày nhất định phải chi tiêu tính toán cẩn thận.
Mǔqīn kàozhe jīngdǎ-xìsuàn, bǎ wǒmen xiōngdì jǐ ge fǔyǎng chéngrén.
Mẹ nhờ tính toán chi tiêu tằn tiện mà nuôi mấy anh em chúng tôi khôn lớn thành người.
Zài yùsuàn yǒuxiàn de qíngkuàng xià, wǒmen bìxū jīngdǎ-xìsuàn měi yì bǐ kāizhī.
Trong tình hình ngân sách có hạn, chúng ta phải tính toán chi li từng khoản chi tiêu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
精密地计划,详细地计算。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
精打细算 + động từ / tân ngữ
Làm trạng ngữ hoặc vị ngữ chỉ việc chi tiêu, sử dụng tài nguyên vô cùng cẩn thận, tiết kiệm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
