1Danh từ
- tiền hoa hồng
- tiền môi giới
Ví dụ
Fángwū zhōngjiè huì cóng měi bǐ jiāoyì zhōng shōuqǔ yídìng bǐlì de yòngjīn.
Môi giới nhà đất sẽ thu một tỉ lệ tiền hoa hồng nhất định từ mỗi giao dịch.
Tā zhè gè yuè nádàole bùshǎo xiāoshòu yòngjīn.
Tháng này anh ấy nhận được khá nhiều tiền hoa hồng bán hàng.
Mǎimài shuāngfāng xūyào ànzhào hétóng guīdìng zhīfù zhōngjiè yòngjīn.
Hai bên mua bán cần trả tiền hoa hồng môi giới theo quy định của hợp đồng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
买卖双方成交后给经手人或中介人的酬金。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 + ai + 收取 / 支付 + 佣金
Thu hoặc trả tiền hoa hồng cho ai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
