Chuyển đến nội dung
老张老張

Lǎo Zhāng

Hán Việt: LÃO TRƯƠNG

Danh từ riêng

HSK3Lượng từ: 位

1Danh từ riêng

  1. bác Trương, anh Trương

Ví dụ

  1. 老张今天去上海出差了。

    Lǎo Zhāng jīntiān qù Shànghǎi chūchāi le.Hôm nay anh Trương đi công tác Thượng Hải rồi.

  2. 老张是我们的中文老师。

    Lǎo Zhāng shì wǒmen de Zhōngwén lǎoshī.Bác Trương là giáo viên tiếng Trung của chúng tôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 去找老张 qù zhǎo Lǎo Zhāngđi tìm bác Trương
  • 问老张 wèn Lǎo Zhānghỏi anh Trương

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

对姓张的人的亲切熟络称呼。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

老 + Họ

cách gọi thân mật, quen thuộc dành cho người lớn tuổi hơn mình hoặc đồng nghiệp chạc tuổi, đàn anh cùng họ. VD: 老张,你好!– Chào anh Trương!

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

老
张

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1