1Động từ
- buột miệng nói ra
- nói không kịp nghĩ
Ví dụ
Tīngdào zhè gè xiāoxi, tā tuōkǒu’érchū yí jù jīngtàn.
Nghe thấy tin này, anh ấy buột miệng thốt lên kinh ngạc.
Tā méi jiā sīsuǒ jiù tuōkǒu’érchū shuōchū le zhēnxiàng.
Anh ấy không cần suy nghĩ đã buột miệng nói ra sự thật.
Zhè shǒu shī tài shúxī le, tā jīhū néng tuōkǒu’érchū.
Bài thơ này quá quen thuộc rồi, anh ấy gần như có thể đọc vanh vách ngay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不经考虑,随口说出来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
脱口而出 + Tân ngữ / Câu
Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ biểu thị lời nói được bật ra tự nhiên, không qua cân nhắc kỹ lưỡng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
