1Động từ
- đặt mua
- đặt hàng
Ví dụ
Wǒmen dìnggòu le yī pī xīn shèbèi.
Chúng tôi đã đặt mua một lô thiết bị mới.
Nǐ kěyǐ tōngguò guānwǎng dìnggòu wǎngfǎn jīpiào.
Bạn có thể đặt mua vé máy bay khứ hồi qua trang web chính thức.
Hěn duō gùkè tíqián dìnggòu le zhè kuǎn shǒujī.
Nhiều khách hàng đã đặt mua trước mẫu điện thoại này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
预先约定购买货物等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 + đối tượng + 订购 + tân ngữ
Đặt mua vật phẩm gì từ đối tác hay nhà cung cấp nào. VD: 公司向厂家订购了一批零件。– Công ty đã đặt mua một lô linh kiện từ nhà máy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
