1Động từ
- đặt trước
- đặt trước (phòng, vé...)
Ví dụ
Wǒ yǐjīng yùdìng le jīnwǎn de jiǔdiàn.
Tôi đã đặt trước khách sạn tối nay rồi.
Lǚyóu wàngjì yào tíqián yùdìng jīpiào.
Mùa cao điểm du lịch cần đặt trước vé máy bay.
Qǐng bāng wǒ zài cāntīng yùdìng yì zhāng kào chuāng de zhuōzi.
Xin hãy giúp tôi đặt trước một bàn gần cửa sổ ở nhà hàng.
Nǐ xiǎng qù kàn jīngjù dehuà, zuìhǎo tíqián zài wǎngshang yùdìng.
Nếu bạn muốn đi xem kinh kịch thì tốt nhất nên đặt trước trên mạng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
预先订购。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
提前 + 预订 + tân ngữ
đặt trước dịch vụ/vé từ sớm. VD: 最好提前预订。– Tốt nhất nên đặt trước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
