1Danh từ
- thung lũng
- khe núi
- hẻm núi
Ví dụ
Yī tiáo xiǎoxī cóng yōujìng de shāngǔ zhōng liúguò.
Một con suối nhỏ chảy qua thung lũng tĩnh mịch.
Dàwù lǒngzhào le zhěnggè shāngǔ, néngjiàndù hěn dī.
Sương mù dày đặc bao phủ toàn bộ thung lũng, tầm nhìn rất thấp.
Shāngǔ lǐ huídàng zhe niǎor qīngcuì de jiàoshēng.
Trong thung lũng vang vọng tiếng hót trong trẻo của bầy chim.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
两山之间低凹狭窄处,常有溪流。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从 / 在 + 山谷 + 中 / 间
Chỉ phương vị hoặc không gian ở trong lòng thung lũng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
