Từ điển chưa có mục “赃”. Pinyin tham khảo: zāng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Xiányírén bǎ zāngkuǎn cángnì zài dìxiàshì.
Kẻ tình nghi cất giấu tiền tang vật dưới tầng hầm.
Từ mục 藏匿
Zhèngjù biǎomíng zhè chúncuì shì yì chǎng zāizāng.
Bằng chứng chỉ ra rằng đây hoàn toàn là một màn vu khống gài bẫy.
Từ mục 栽赃
Yǐnnì huò xiāohuǐ zāngwù shì wéifǎ xíngwéi.
Che giấu hoặc tiêu hủy tang vật là hành vi vi phạm pháp luật.
Từ mục 赃物
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “赃” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
