Chuyển đến nội dung
走动走動

zǒudòng

Hán Việt: TẨU ĐỘNG

HSK4

1Động từ

  1. đi lại
  2. vận động thân thể
  3. qua lại
  4. thăm hỏi lẫn nhau

Ví dụ

  1. 病人刚动完手术,还不能下床走动。

    Bìngrén gāng dòng wán shǒushù, hái bù néng xiàchuáng zǒudòng.

    Bệnh nhân vừa phẫu thuật xong, vẫn chưa thể xuống giường đi lại.

  2. 坐久了,起来走动一下对身体好。

    Zuò jiǔ le, qǐlái zǒudòng yíxià duì shēntǐ hǎo.

    Ngồi lâu rồi, đứng dậy đi lại một chút sẽ tốt cho cơ thể.

  3. 老爷爷身体还很硬朗,每天都能到处走动。

    Lǎo yéye shēntǐ hái hěn yìnglǎng, měitiān dōu néng dàochù zǒudòng.

    Ông cụ sức khỏe vẫn còn rất dẻo dai, ngày nào cũng có thể đi lại khắp nơi.

  4. 亲戚之间要经常走动,感情才不会淡。

    Qīnqi zhījiān yào jīngcháng zǒudòng, gǎnqíng cái bú huì dàn.

    Họ hàng với nhau phải thường xuyên qua lại, tình cảm mới không phai nhạt.

  5. 这两家人搬到一起后,来往走动很频繁。

    Zhè liǎng jiā rén bān dào yìqǐ hòu, láiwǎng zǒudòng hěn pínfán.

    Hai nhà này sau khi chuyển đến gần nhau thì qua lại rất thường xuyên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 下床走动 xiàchuáng zǒudòngxuống giường đi lại
  • 经常走动 jīngcháng zǒudòngthường xuyên qua lại
  • 互相走动 hùxiāng zǒudòngqua lại lẫn nhau
  • 到处走动 dàochù zǒudòngđi lại khắp nơi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

行走、活动;彼此交往、探望。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

出来/起来 + 走动 + 一下

Đứng dậy đi lại một lát để thư giãn hoặc hồi phục sức khỏe. VD: 休息时走动一下 – nghỉ ngơi thì đi lại một chút.

跟/和……常有走动

Thường xuyên qua lại, thăm hỏi ai đó. VD: 我们两家常有走动。– Hai nhà chúng tôi thường xuyên qua lại.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

走
动

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1