1Động từ
- đi lại
- vận động thân thể
- qua lại
- thăm hỏi lẫn nhau
Ví dụ
Bìngrén gāng dòng wán shǒushù, hái bù néng xiàchuáng zǒudòng.
Bệnh nhân vừa phẫu thuật xong, vẫn chưa thể xuống giường đi lại.
Zuò jiǔ le, qǐlái zǒudòng yíxià duì shēntǐ hǎo.
Ngồi lâu rồi, đứng dậy đi lại một chút sẽ tốt cho cơ thể.
Lǎo yéye shēntǐ hái hěn yìnglǎng, měitiān dōu néng dàochù zǒudòng.
Ông cụ sức khỏe vẫn còn rất dẻo dai, ngày nào cũng có thể đi lại khắp nơi.
Qīnqi zhījiān yào jīngcháng zǒudòng, gǎnqíng cái bú huì dàn.
Họ hàng với nhau phải thường xuyên qua lại, tình cảm mới không phai nhạt.
Zhè liǎng jiā rén bān dào yìqǐ hòu, láiwǎng zǒudòng hěn pínfán.
Hai nhà này sau khi chuyển đến gần nhau thì qua lại rất thường xuyên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
行走、活动;彼此交往、探望。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
出来/起来 + 走动 + 一下
Đứng dậy đi lại một lát để thư giãn hoặc hồi phục sức khỏe. VD: 休息时走动一下 – nghỉ ngơi thì đi lại một chút.
跟/和……常有走动
Thường xuyên qua lại, thăm hỏi ai đó. VD: 我们两家常有走动。– Hai nhà chúng tôi thường xuyên qua lại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
