Chuyển đến nội dung
达成协议達成協議

dáchéngxiéyì

HSK5

1Cụm động từ

  1. đạt được thỏa thuận

Ví dụ

  1. 经过多轮谈判,双方终于达成了协议。

    Jīngguò duō lún tánpàn, shuāngfāng zhōngyú dáchéng le xiéyì.

    Trải qua nhiều vòng đàm phán, hai bên cuối cùng đã đạt được thỏa thuận.

  2. 我们尚未就赔偿问题达成协议。

    Wǒmen shàngwèi jiù péicháng wèntí dáchéng xiéyì.

    Chúng tôi vẫn chưa đạt được thỏa thuận về vấn đề bồi thường.

  3. 两国领导人就贸易合作达成了重要协议。

    Liǎng guó lǐngdǎorén jiù màoyì hézuò dáchéng le zhòngyào xiéyì.

    Lãnh đạo hai nước đã đạt được thỏa thuận quan trọng về hợp tác thương mại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 最终达成协议 zuìzhōng dáchéng xiéyìcuối cùng đạt được thỏa thuận
  • 很难达成协议 hěn nán dáchéng xiéyìrất khó đạt được thỏa thuận
  • 就……达成协议 jiù... dáchéng xiéyìđạt được thỏa thuận về...
  • 促成达成协议 cùchéng dáchéng xiéyìthúc đẩy việc đạt được thỏa thuận

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

相互商量后在某件事情上取得一致的意见或约定。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

就 + nội dung + 达成协议

Đạt được thỏa thuận về một nội dung, vấn đề nào đó. VD: 双方就价格达成协议。– Hai bên đạt được thỏa thuận về giá cả.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

达
成
协
议

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1