1Động từ
- lợi dụng sơ hở
- luồn lách
Ví dụ
Wǒmen yào jiànquán zhìdù, jué bù gěi tóujī fènzǐ zuān kòngzi de jīhuì.
Chúng ta phải hoàn thiện thể chế, tuyệt đối không tạo cơ hội cho kẻ đầu cơ trục lợi luồn lách.
Fǎlǜ fǎguī cúnzài lòudòng, nánmiǎn yǒurén huì zuān kòngzi.
Pháp luật quy định còn có kẽ hở, khó tránh khỏi việc có người lợi dụng sơ hở.
Tā shànyú zài guīzé zhōng zuān kòngzi móuqǔ sīlì.
Hắn ta giỏi luồn lách kẽ hở của quy định để trục lợi cho bản thân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
乘机利用漏洞进行投机活动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
钻 + cụm danh từ + 的空子
Cụm từ ly hợp, có thể chèn định ngữ vào giữa để chỉ rõ lợi dụng sơ hở của cái gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
