Chuyển đến nội dung
图像圖像

túxiàng

Hán Việt: ĐỒ TƯỢNG

Danh từ

HSK6Lượng từ: 幅、张、帧

1Danh từ

  1. hình ảnh
  2. hình vẽ
  3. hình ảnh hiển thị

Ví dụ

  1. 电视机屏幕上的图像非常清晰。

    Diànshìjī píngmù shàng de túxiàng fēicháng qīngxī.Hình ảnh trên màn hình ti vi rất rõ nét.

  2. 这台相机拍摄的图像色彩很真实。

    Zhè tái xiàngjī pāishè de túxiàng sècǎi hěn zhēnshí.Hình ảnh máy ảnh này chụp màu sắc rất chân thực.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 图像处理 túxiàng chǔlǐxử lý hình ảnh
  • 图像清晰 túxiàng qīngxīhình ảnh sắc nét
  • 传输图像 chuánshū túxiàngtruyền tải hình ảnh
  • 图像传感器 túxiàng chuángǎnqìcảm biến hình ảnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由线条、色彩构成的客观事物的形象或技术再现的画面。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

处理/传输/捕捉 + 图像

Dùng làm tân ngữ cho các động từ liên quan đến công nghệ ghi nhận hoặc xử lý hình ảnh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

图
像

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1