1Danh từ
- viện trưởng
- hiệu trưởng (học viện, trường đại học trực thuộc)
- giám đốc (bệnh viện)
Ví dụ
Lǐ jiàoshòu dāngxuǎn wéi wénxuéyuàn yuànzhǎng.
Giáo sư Lý được bầu làm viện trưởng Viện Văn học.
Tā qù yīyuàn zhǎo yuànzhǎng fǎnyìng qíngkuàng.
Anh ấy đến bệnh viện tìm giám đốc để phản ánh tình hình.
Yuànzhǎng zài kāixué diǎnlǐ shang fābiǎo le jiǎnghuà.
Viện trưởng đã phát biểu tại lễ khai giảng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
学院、医院、法院、研究院等单位的主管负责人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chức danh + 院长
Dùng sau tên đơn vị hoặc đứng trước họ tên để chỉ chức danh viện trưởng, giám đốc viện/bệnh viện. VD: 张院长今天不在。– Giám đốc Trương hôm nay không có ở đây.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
