Chuyển đến nội dung
飞行员飛行員

fēixíngyuán

Hán Việt: PHI HÀNH VIÊN

Danh từ

HSK5Lượng từ: 位、名、个

1Danh từ

  1. phi công

Ví dụ

  1. 他从小就梦想成为一名飞行员。

    Tā cóngxiǎo jiù mèngxiǎng chéngwéi yì míng fēixíngyuán.Từ nhỏ anh ấy đã mơ ước trở thành một phi công.

  2. 飞行员必须具备良好的身体素质。

    Fēixíngyuán bìxū jùbèi liánghǎo de shēntǐ sùzhì.Phi công nhất định phải có tố chất thể lực tốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 民航飞行员 mínháng fēixíngyuánphi công hàng không dân dụng
  • 空军飞行员 kōngjūn fēixíngyuánphi công không quân
  • 优秀飞行员 yōuxiù fēixíngyuánphi công xuất sắc
  • 一名飞行员 yì míng fēixíngyuánmột người phi công

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

驾驶飞机或其他航空器的人员。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

当/成为 + 飞行员

làm hoặc trở thành phi công.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

飞
行
员

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1